默默无闻【默默無聞】
[mò mò wú wén] [默 默 无 闻]
âm thầm không tiếng tăm; không được ai biết đến
没有名气,不为人知。
他多年来默默无闻地工作,终于取得了巨大成就。
tā duō nián lái mò mò wú wén dì gōng zuò, zhōng yú qǔ dé le jù dà chéng jiù.Nhiều năm qua anh ấy âm thầm lặng lẽ làm việc, cuối cùng đã đạt được thành tựu to lớn.
我们应当向那些默默无闻的劳动者致敬。
wǒ men yīng dāng xiàng nà xiē mò mò wú wén de láo dòng zhě zhì jìng.Chúng ta nên bày tỏ lòng tôn kính đối với những người lao động thầm lặng.