默契
[mò qì] [默 契]
hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp
双方情意相投,无需言语即可互相理解。
他们两人搭档多年,早就形成了高度的默契。
tā men liǎng rén dā dàng duō nián, zǎo jiù xíng chéng le gāo dù de mò qì.Hai người họ làm việc chung nhiều năm, từ lâu đã hình thành sự hiểu nhau rất cao.
thỏa thuận ngầm; giao ước ngầm
暗中的约定或非正式的共识。
两家公司在价格上达成了某种默契。
liǎng jiā gōng sī zài jià gé shàng dá chéng le mǒu zhǒng mò qì.Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận ngầm nào đó về giá cả.
我觉得大家进步很明显,尤其是合作越来越默契了。
wǒ jué de dà jiā jìn bù hěn míng xiǎn, yóu qí shì hé zuò yuè lái yuè mò qì le.Em thấy mọi người tiến bộ rất rõ rệt, đặc biệt là phối hợp ngày càng ăn ý hơn.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn他们彼此了解,合作非常默契。
tā men bǐ cǐ liǎo jiě, hé zuò fēi cháng mò qì.Họ hiểu nhau, hợp tác vô cùng ăn ý.
我明白了,推行这种治理若缺少深厚的企业文化与默契底座,反而会适得其反。
wǒ míng bái le, tuī xíng zhè zhǒng zhì lǐ ruò quē shǎo shēn hòu de qǐ yè wén huà yǔ mò qì dǐ zuò, fǎn ér huì shì de qí fǎn.Em hiểu rồi, áp dụng cách quản trị này nếu thiếu vắng nền tảng văn hóa doanh nghiệp và quy ước ngầm sâu dày thì ngược lại sẽ phản tác dụng.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗