心照
[xīn zhào] [心 照]
hiểu ngầm
农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
她很孝顺,悉心照顾生病的公婆。
tā hěn xiào shùn, xī xīn zhào gù shēng bìng de gōng pó.Cô ấy rất hiếu thảo, chăm sóc chu đáo bố mẹ chồng lúc ốm đau.
爷爷年迈体弱,需要家人用心照料。
yé ye nián mài tǐ ruò, xū yào jiā rén yòng xīn zhào liào.Ông nội tuổi cao sức yếu, cần người nhà tận tâm chăm sóc.