默默
[mò mò] [默 默]
lặng lẽ; không nói
安静无声地做;不吭声
妈妈一直在默默地关心我。
mā ma yì zhí zài mò mò dì guān xīn wǒ.Mẹ luôn lặng lẽ quan tâm tôi.
没有,我只是在心里默默地看。
méi yǒu, wǒ zhǐ shì zài xīn lǐ mò mò dì kàn.Không có, em chỉ đọc thầm trong lòng thôi.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…他默默祈求神灵保佑家人平安。
tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.
我素来敬重那些默默奉献的人。
wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.