幽默
[yōu mò] [幽 默]
(từ mượn) hài hước; hài hước
言谈举止风趣且引人发笑。
张老师说话很幽默,同学们都喜欢他。
zhāng lǎo shī shuō huà hěn yōu mò, tóng xué men dōu xǐ huan tā.Thầy Trương nói chuyện rất hài hước, các bạn học đều thích thầy.
sự hài hước; tính hài hước
风趣诙谐的艺术特质或言行。
幽默是人际交往中重要的润滑剂。
yōu mò shì rén jì jiāo wǎng zhōng zhòng yào de rùn huá jì.Sự hài hước là chất bôi trơn quan trọng trong giao tiếp giữa người với người.
主持人的开场白非常幽默精彩。
zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.
幽默是他身上特有的一种气质。
yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.
老教授讲课幽默,且饶有风趣。
lǎo jiào shòu jiǎng kè yōu mò, qiě ráo yǒu fēng qù.Giáo sư già giảng bài hài hước và tràn đầy thú vị.