幽默感
[yōu mò gǎn] [幽 默 感]
khiếu hài hước
他说话总是带有一点幽默感。
tā shuō huà zǒng shì dài yǒu yì diǎn yōu mò gǎn.Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng mang chút hài hước.
这位演员具有一种天然的幽默感。
zhè wèi yǎn yuán jù yǒu yì zhǒng tiān rán de yōu mò gǎn.Diễn viên này sở hữu khiếu hài hước bẩm sinh.
这部话剧的对白充满幽默感。
zhè bù huà jù de duì bái chōng mǎn yōu mò gǎn.Lời thoại của vở kịch nói này đầy tính hài hước.