幽
[yōu]
hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập
主持人的开场白非常幽默精彩。
zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.
幽默是他身上特有的一种气质。
yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.
老教授讲课幽默,且饶有风趣。
lǎo jiào shòu jiǎng kè yōu mò, qiě ráo yǒu fēng qù.Giáo sư già giảng bài hài hước và tràn đầy thú vị.