幽州[yōu zhōu] [幽 州]Lưu từKhácU Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nayChữ trong từ幽yōuhẻo lánh州zhōuchâuTừ cùng chữ:幽默yōu mòHSK 5(từ mượn) hài hước