默
[mò]
im lặng; viết từ trí nhớ
没有,我只是在心里默默地看。
méi yǒu, wǒ zhǐ shì zài xīn lǐ mò mò dì kàn.Không có, em chỉ đọc thầm trong lòng thôi.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…主持人的开场白非常幽默精彩。
zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.
默认每天两万元,您以后可以在手机上修改。
mò rèn měi tiān liǎng wàn yuán, nín yǐ hòu kě yǐ zài shǒu jī shàng xiū gǎi.Mặc định là hai mươi nghìn tệ mỗi ngày, sau này ngài có thể sửa trên điện thoại.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng