沉寂
[chén jì] [沉 寂]
im lặng; tĩnh lặng
听你这么一说,我顿悟了,结合实地观察确实能让沉寂的文字活起来。
tīng nǐ zhè me yì shuō, wǒ dùn wù le, jié hé shí dì guān chá què shí néng ràng chén jì de wén zì huó qǐ lái.Nghe bạn nói thế mình vỡ lẽ rồi, kết hợp quan sát thực địa quả thực có thể làm cho văn tự chìm lặng trở nên sống động.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余这座火山在沉寂多年后突然爆发了。
zhè zuò huǒ shān zài chén jì duō nián hòu tū rán bào fā le.Ngọn núi lửa này đột ngột phun trào sau nhiều năm im lìm.