有趣
[yǒu qù] [HỮU 趣]
thú vị; hấp dẫn; hài hước
能引起兴趣,使人感到愉快
这本故事书非常有趣。
zhè běn gù shì shū fēi cháng yǒu qù.Cuốn sách truyện này rất thú vị.
能让人笑的歌,我觉得很有趣。
néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得历史上记载了许多有趣的故事。
lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.
只要能坚持,学中文其实很有趣。
zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…