怪不得
[guài bu de] [怪 BẤT 得]
thảo nào!; hoá ra là vậy!
表示明白了原因,不再觉得奇怪。
他每天都认真复习,怪不得考试成绩这么好。
tā měi tiān dōu rèn zhēn fù xí, guài bù dé kǎo shì chéng jì zhè me hǎo.Cậu ấy ngày nào cũng chăm chỉ ôn tập, thảo nào kết quả thi tốt như vậy.
không trách được; không thể trách
不能怪罪;不能责备。
这事是他自作主张,怪不得别人。
zhè shì shì tā zì zuò zhǔ zhāng, guài bù dé bié rén.Việc này là do anh ấy tự ý quyết định, không trách ai được.
怪不得我一直觉得头很晕。
guài bù dé wǒ yì zhí jué de tóu hěn yūn.Thảo nào mình cứ cảm thấy đầu rất chóng mặt.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像是吗?怪不得今天排队的人那么多。
shì ma? guài bù dé jīn tiān pái duì de rén nà me duō.Thế à? thảo nào người xếp hàng hôm nay đông như vậy.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是怪不得。那你现在有什么具体想法?
guài bù dé. nà nǐ xiàn zài yǒu shén me jù tǐ xiǎng fǎ?Bảo sao. Vậy bây giờ em có ý tưởng cụ thể nào?
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề