HSK 9稀奇[xī qí] [稀 奇]Lưu từTính từhiếm; lạ少见而觉得新奇如今智能手机普及了,移动支付早已算不上什么稀奇事。rú jīn zhì néng shǒu jī pǔ jí le, yí dòng zhī fù zǎo yǐ suàn bú shàng shén me xī qí shì.Hiện nay điện thoại thông minh đã phổ cập, thanh toán di động từ lâu đã chẳng còn là chuyện lạ gì.Xem thêm (3)Chữ trong từ稀xīhiếm奇qíkỳ lạTừ ghép:稀奇古怪xī qí gǔ guàiđiên rồTừ cùng chữ:好奇hào qíHSK 3tò mò神奇shén qíHSK 5phép màu传奇chuán qíHSK 7huyền thoại惊奇jīng qíHSK 8kinh ngạc离奇lí qíHSK 8kỳ lạ新奇xīn qíHSK 9mới lạ稀少xī shǎoHSK 9thưa thớt稀罕xī hanHSK 9hiếmTừ cận nghĩa:奇怪qí guàiHSK 3kỳ lạ古怪gǔ guàiHSK 7kỳ lạ新奇xīn qíHSK 9mới lạ奇妙qí miàoHSK 6tuyệt vời奇特qí tèHSK 8đặc biệt离奇lí qíHSK 8kỳ lạ怪异guài yìHSK 7quái dị怪guàiHSK 4tráchTừ trái nghĩa:常见cháng jiànHSK 2thường thấy