XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

稀罕

[xī han] [稀 罕]

hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý

稀奇少见;亦指稀罕之物或珍惜喜爱

在偏远山区,能用上高速网络曾经是一件很稀罕的事。

zài piān yuǎn shān qū, néng yòng shàng gāo sù wǎng luò céng jīng shì yí jiàn hěn xī hǎn de shì.

Ở vùng núi xa xôi, việc được dùng internet tốc độ cao từng là điều rất hiếm hoi.