稀罕
[xī han] [稀 罕]
hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý
稀奇少见;亦指稀罕之物或珍惜喜爱
在偏远山区,能用上高速网络曾经是一件很稀罕的事。
zài piān yuǎn shān qū, néng yòng shàng gāo sù wǎng luò céng jīng shì yí jiàn hěn xī hǎn de shì.Ở vùng núi xa xôi, việc được dùng internet tốc độ cao từng là điều rất hiếm hoi.
