少见【少見】
[shǎo jiàn] [少 见]
hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
难得见到;稀奇。
这种罕见的植物在本地十分少见。
zhè zhǒng hǎn jiàn de zhí wù zài běn dì shí fēn shǎo jiàn.Loài thực vật hiếm gặp này vô cùng hiếm thấy ở địa phương.
现在的年轻求职者中,能做到这种程度的确实少见。
xiàn zài de nián qīng qiú zhí zhě zhōng, néng zuò dào zhè zhǒng chéng dù dí què shí shǎo jiàn.Trong các ứng viên trẻ hiện nay, người có thể làm được tới mức này đúng là hiếm thấy.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…这次旅行让我增长了不少见闻。
zhè cì lǚ xíng ràng wǒ zēng zhǎng le bù shǎo jiàn wén.Chuyến đi lần này giúp tôi mở mang thêm nhiều kiến thức thực tế.
磁带录音机现在已经很少见了。
cí dài lù yīn jī xiàn zài yǐ jīng hěn shǎo jiàn le.Máy thu âm băng từ giờ đã rất hiếm thấy rồi.