妖怪
[yāo guài] [妖 怪]
1.quái vật; ma quỷ
神话传说中害人的精怪
古代神话故事里常常出现各种善良或凶恶的妖怪。
gǔ dài shén huà gù shì lǐ cháng cháng chū xiàn gè zhǒng shàn liáng huò xiōng è de yāo guài.Trong các câu chuyện thần thoại cổ đại thường xuất hiện các loại yêu quái lương thiện hoặc hung dữ.
2.kẻ gian ác; kẻ quái dị
比喻外貌奇特或心术不正的人
她打扮得像个妖怪一样招摇过市。
tā dǎ bàn de xiàng gè yāo guài yí yàng zhāo yáo guò shì.Cô ta ăn mặc quái dị như yêu quái đi nghênh ngang ngoài phố.