妖
[yāo]
yêu quái; phù thủy; ma quỷ
传说山洞深处住着吃人的妖怪。
chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.
她打扮得像个妖怪一样招摇过市。
tā dǎ bàn de xiàng gè yāo guài yí yàng zhāo yáo guò shì.Cô ta ăn mặc quái dị như yêu quái đi nghênh ngang ngoài phố.
小时候奶奶常讲妖怪捉弄人的故事。
xiǎo shí hòu nǎi nai cháng jiǎng yāo guài zhuō nòng rén de gù shì.Hồi nhỏ bà thường kể chuyện quái vật trêu chọc con người.