吃苦
[chī kǔ] [NGẬT 苦]
chịu khổ
承受艰苦、辛劳的生活或环境。
年轻时能吃苦,将来才能取得更大的成就。
nián qīng shí néng chī kǔ, jiāng lái cái néng qǔ dé gèng dà de chéng jiù.Khi còn trẻ mà biết chịu khổ thì sau này mới đạt được thành tựu lớn hơn.
他肯吃苦,工作能力也很突出。
tā kěn chī kǔ, gōng zuò néng lì yě hěn tū chū.Anh ấy chịu khó chịu khổ, năng lực làm việc cũng rất nổi bật.
他宁可吃苦,也不肯麻烦别人。
tā nìng kě chī kǔ, yě bù kěn má fán bié rén.Anh ấy thà chịu khổ chứ không chịu làm phiền người khác.
她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。
tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.
