受苦
[shòu kǔ] [受 苦]
chịu khổ
遭受痛苦或磨难。
父母努力工作,就是为了不让孩子们受苦。
fù mǔ nǔ lì gōng zuò, jiù shì wèi le bú ràng hái zi men shòu kǔ.Cha mẹ nỗ lực làm việc chính là để các con không phải chịu khổ.
负面影响?我觉得只要能救人就行。难道让孩子一出生就受苦,才是符合道德的吗?
fù miàn yǐng xiǎng? wǒ jué de zhǐ yào néng jiù rén jiù xíng. nán dào ràng hái zi yì chū shēng jiù shòu kǔ, cái shì fú hé dào dé de ma?Tác động tiêu cực ạ? Em nghĩ chỉ cần cứu được người là được. Lẽ nào để đứa trẻ vừa sinh ra đã phải chịu khổ mới là hợp đạo đức sao?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người那个老人心肠软,看不得别人受苦。
nà ge lǎo rén xīn cháng ruǎn, kàn bù de bié rén shòu kǔ.Ông cụ đó lòng dạ mềm yếu, không nỡ nhìn người khác chịu khổ.
看到流浪动物受苦,她心中充满怜惜。
kàn dào liú làng dòng wù shòu kǔ, tā xīn zhōng chōng mǎn lián xī.Thấy động vật lang thang chịu khổ, trong lòng cô ấy tràn đầy thương xót.