HSK 7何苦[hé kǔ] [何 苦]Lưu từTrạng từhà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?用反问语气表示不值得明知道这份报告不符合要求,你又何苦勉强提交?míng zhī dào zhè fèn bào gào bù fú hé yāo qiú, nǐ yòu hé kǔ miǎn qiǎng tí jiāo?Rõ biết báo cáo này không đạt yêu cầu, hà cớ gì cậu phải gượng gạo nộp lên?Xem thêm (3)Chữ trong từ何hégì苦kǔđắngTừ cùng chữ:痛苦tòng kǔHSK 3đau đớn艰苦jiān kǔHSK 5khó khăn辛苦xīn kǔHSK 5mệt nhọc何况hé kuàngHSK 7huống hồ何处hé chùHSK 7ở đâu何必hé bìHSK 7không cần thiết何时hé shíHSK 7khi nào吃苦chī kǔHSK 7chịu khổ刻苦kè kǔHSK 8chăm chỉXem thêm (3)Từ cận nghĩa:何必hé bìHSK 7không cần thiết