何时【何時】
[hé shí] [何 时]
khi nào
什么时候,询问时间
你打算何时提交这份研究报告?
nǐ dǎ suàn hé shí tí jiāo zhè fèn yán jiū bào gào?Bạn dự định khi nào nộp báo cáo nghiên cứu này?
大卫,关于那份行业分析报告,你打算何时定稿?
dà wèi, guān yú nà fèn háng yè fēn xī bào gào, nǐ dǎ suàn hé shí dìng gǎo?Đại Vệ, về bản báo cáo phân tích ngành đó, rốt cuộc cậu định bao giờ chốt bản thảo?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性既然立场明确,那对于已提交申请的用户,具体何时能处理完?
jì rán lì chǎng míng què, nà duì yú yǐ tí jiāo shēn qǐng de yòng hù, jù tǐ hé shí néng chǔ lǐ wán?Lập trường đã rõ ràng, vậy những người đã nộp đơn cụ thể bao giờ xử lý xong?
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng明白,那公众最为关心的第三方调查报告,大概何时能向社会公开?
míng bái, nà gōng zhòng zuì wéi guān xīn de dì sān fāng diào chá bào gào, dà gài hé shí néng xiàng shè huì gōng kāi?Đã hiểu, vậy báo cáo điều tra từ bên thứ ba mà công chúng quan tâm nhất, khoảng khi nào có thể công khai trước xã hội?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông