曾几何时[céng jǐ hé shí] [曾 几 何 时]Lưu từKhácmới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó..Chữ trong từ曾céngđã几jǐbao nhiêu何hégì时shígiờTừ cùng chữ:小时xiǎo shíHSK 1giờ有时yǒu shíHSK 1đôi khi同时tóng shíHSK 2đồng thời平时píng shíHSK 2thường lệ当时dāng shíHSK 2lúc đó这时zhè shíHSK 2lúc này那时nà shíHSK 2lúc đó随时suí shíHSK 2bất kỳ lúc nào及时jí shíHSK 3kịp thờiXem thêm (3)