何必
[hé bì] [何 必]
không cần thiết; tại sao phải
用反问语气表示不必、不需要
既然事情已经过去了,你何必一直放在心上?
jì rán shì qíng yǐ jīng guò qù le, nǐ hé bì yì zhí fàng zài xīn shàng?Nếu chuyện đã qua rồi thì cậu cần gì phải luôn để trong lòng chứ?
何必这么紧张呢?你已经准备得很充分了。
hé bì zhè me jǐn zhāng ne? nǐ yǐ jīng zhǔn bèi de hěn chōng fèn le.Việc gì phải căng thẳng thế? Cậu đã chuẩn bị rất đầy đủ rồi mà.
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必这么点小事,何必大惊小怪呢?
zhè me diǎn xiǎo shì, hé bì dà jīng xiǎo guài ne?Chuyện nhỏ nhặt thế này, việc gì phải làm ầm lên chứ?
如果只是打印资料,何必盲目追求大公司的虚名?
rú guǒ zhǐ shì dǎ yìn zī liào, hé bì máng mù zhuī qiú dà gōng sī de xū míng?Nếu chỉ là in ấn tài liệu, cần gì phải mù quáng theo đuổi hư danh của công ty lớn?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必