吃不上
[chī bu shàng] [NGẬT BẤT 上]
không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn
因条件限制或某种原因无法吃到食物或错过用餐。
战争年代,许多百姓吃不上饭,生活十分艰难。
zhàn zhēng nián dài, xǔ duō bǎi xìng chī bú shàng fàn, shēng huó shí fēn jiān nán.Thời chiến tranh, nhiều người dân không có cơm ăn, cuộc sống vô cùng khó khăn.
他现在连饭都吃不上,别说买房子了。
tā xiàn zài lián fàn dōu chī bú shàng, bié shuō mǎi fáng zi le.Bây giờ cơm anh ấy còn không có mà ăn, huống hồ là mua nhà.
