XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

就餐

[jiù cān] [就 餐]

ăn uống

到指定地点用餐

我想就餐。

wǒ xiǎng jiù cān.

Tôi muốn ăn uống.

还有平时在外就餐,要是想节约,也得有个具体计划。

hái yǒu píng shí zài wài jiù cān, yào shi xiǎng jié yuē, yě děi yǒu gè jù tǐ jì huà.

Còn việc ăn ngoài thường ngày, nếu muốn tiết kiệm, cũng phải có một kế hoạch cụ thể.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

他工作忙碌,经常不能按时就餐。

tā gōng zuò máng lù, jīng cháng bù néng àn shí jiù cān.

Công việc bận rộn nên anh ấy thường không thể dùng bữa đúng giờ.

不如我们每周定一个固定的现金限额,只用现金在外就餐?

bù rú wǒ men měi zhōu dìng yí gè gù dìng de xiàn jīn xiàn é, zhǐ yòng xiàn jīn zài wài jiù cān?

Hay là chúng mình mỗi tuần đặt một hạn mức tiền mặt cố định, chỉ dùng tiền mặt khi ăn ngoài?

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的