午餐
[wǔ cān] [午 餐]
bữa trưa; buổi ăn trưa; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
中午吃的一顿饭
我们一起吃午餐。
wǒ men yì qǐ chī wǔ cān.Chúng ta cùng ăn bữa trưa.
份、顿、次
我做了一个鸡蛋三明治当午餐。
wǒ zuò le yí gè jī dàn sān míng zhì dāng wǔ cān.Tôi đã làm một chiếc sandwich trứng cho bữa trưa.
天下哪有现成的午餐让你白吃?
tiān xià nǎ yǒu xiàn chéng de wǔ cān ràng nǐ bái chī?Trên đời làm gì có bữa trưa làm sẵn cho bạn ăn miễn phí?
这里的午餐对学生免费。
zhè lǐ de wǔ cān duì xué shēng miǎn fèi.Bữa trưa ở đây miễn phí cho học sinh.