快餐
[kuài cān] [快 餐]
thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh
制作迅速、食用方便的餐食
我喜欢吃快餐。
wǒ xǐ huan chī kuài cān.Tôi thích ăn thức ăn nhanh.
盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。
máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể快餐深受年轻上班族的喜爱。
kuài cān shēn shòu nián qīng shàng bān zú de xǐ ài.Đồ ăn nhanh rất được giới nhân viên văn phòng trẻ ưa chuộng.
比如我们国家的饮食文化,结合了西式快餐的便捷,反而更受年轻人的欢迎了。
bǐ rú wǒ men guó jiā de yǐn shí wén huà, jié hé le xī shì kuài cān de biàn jié, fǎn ér gèng shòu nián qīng rén de huān yíng le.Ví dụ như văn hóa ẩm thực của nước em, kết hợp sự tiện lợi của thức ăn nhanh kiểu Tây, trái lại càng được giới trẻ ưa chuộng hơn.
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng