西餐
[xī cān] [西 餐]
Món ăn kiểu Tây; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn)
西方风格的饭菜
我吃西餐。
wǒ chī xī cān.Tôi ăn món Tây.
份、顿
这家西餐厅的环境非常安静舒适。
zhè jiā xī cān tīng de huán jìng fēi cháng ān jìng shū shì.Không gian của nhà hàng Tây này rất yên tĩnh và dễ chịu.
西餐通常用刀和叉吃东西。
xī cān tōng cháng yòng dāo hé chā chī dōng xī.Đồ ăn Tây thường dùng dao và nĩa để ăn.
餐具按西餐礼仪整齐摆放。
cān jù àn xī cān lǐ yí zhěng qí bǎi fàng.Bộ đồ ăn được sắp đặt ngay ngắn theo nghi thức phương Tây.