西北
[xī běi] [西 北]
1.Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
指中国西北部地区
我去西北。
wǒ qù xī běi.Tôi đi Tây Bắc.
2.hướng tây bắc, phía tây bắc
介于西和北之间的方向
学校的西北边有一个大公园。
xué xiào de xī běi biān yǒu yí gè dà gōng yuán.Phía tây bắc của trường học có một công viên lớn.
青海省简称青,位于中国西北部。
qīng hǎi shěng jiǎn chēng qīng, wèi yú zhōng guó xī běi bù.Tỉnh Thanh Hải viết tắt là Thanh, nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc.
窗外刮起了强劲的西北风。
chuāng wài guā qǐ le qiáng jìng de xī běi fēng.Ngoài cửa sổ nổi lên cơn gió tây bắc mạnh mẽ.