晚餐
[wǎn cān] [晚 餐]
bữa tối; bữa ăn tối; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
一天晚上吃的一顿饭。
今天的晚餐很好吃。
jīn tiān de wǎn cān hěn hǎo chī.Bữa tối hôm nay rất ngon.
份、顿、次
他正在厨房里准备今天的晚餐。
tā zhèng zài chú fáng lǐ zhǔn bèi jīn tiān de wǎn cān.Anh ấy đang ở trong bếp chuẩn bị bữa tối cho hôm nay.
他正在厨房里专注地烹饪晚餐。
tā zhèng zài chú fáng lǐ zhuān zhù dì pēng rèn wǎn cān.Anh ấy đang tập trung nấu bữa tối trong bếp.
烛光晚餐营造出一种浪漫的氛围。
zhú guāng wǎn cān yíng zào chū yì zhǒng làng màn de fēn wéi.Bữa tối dưới ánh nến tạo nên một bầu không khí lãng mạn.
