最后晚餐[zuì hòu wǎn cān] [最 后 晚 餐]Lưu từKhácBữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)Chữ trong từ最zuìnhất后hòuphía sau晚wǎnbuổi tối餐cānbữa ănTừ cùng chữ:最后zuì hòuHSK 1cuối cùng最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất中餐zhōng cānHSK 2bữa trưa午餐wǔ cānHSK 2bữa trưa快餐kuài cānHSK 2thức ăn nhanh早餐zǎo cānHSK 2bữa sáng晚餐wǎn cānHSK 2bữa tối最近zuì jìnHSK 2gần đây西餐xī cānHSK 2Món ăn kiểu TâyXem thêm (3)