吃饭皇帝大[chī fàn huáng dì dà] [NGẬT 饭 皇 帝 ĐẠI]Lưu từKhácăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)Chữ trong từ吃chīNGẬTăn饭fàncơm đã nấu皇huánghoàng đế帝dìhoàng đế大dàĐẠItoTừ cùng chữ:不大bù dàHSK 1không quá吃饭chī fànHSK 1dùng bữa大大dà dàHSK 2rất nhiều长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành伟大wěi dàHSK 3to lớn广大guǎng dàHSK 3(về diện tích) rộng hoặc bao la强大qiáng dàHSK 3to lớn và mạnh mẽ重大zhòng dàHSK 3lớn吃惊chī jīngHSK 4bị giật mìnhXem thêm (3)