过日子【過日子】
[guò rì zi] [过 日 子]
1.sống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung
生活、度日,也指共同生活。
两个人互相体谅,才能踏实过日子。
liǎng gè rén hù xiāng tǐ liàng, cái néng tā shi guò rì zi.Hai người biết thông cảm cho nhau mới có thể yên ổn sống qua ngày.
2.biết vun vén, tằn tiện chi tiêu
指生活节俭、善于持家
她很会过日子,家里的开销安排得井井有条。
tā hěn huì guò rì zi, jiā lǐ de kāi xiāo ān pái de jǐng jǐng yǒu tiáo.Cô ấy rất biết vun vén, việc chi tiêu trong nhà được sắp xếp ngăn nắp gọn gàng.
大家都觉得他平时过日子太抠了。
dà jiā dōu jué de tā píng shí guò rì zi tài kōu le.Mọi người đều cảm thấy bình thường anh ấy sống quá bủn xỉn.
奶奶过日子一向很仔细。
nǎi nai guò rì zi yí xiàng hěn zǐ xì.Bà sống rất tiết kiệm.
他过日子向来精细,从不乱花一分钱。
tā guò rì zi xiàng lái jīng xì, cóng bù luàn huā yì fēn qián.Anh ấy xưa nay chi tiêu rất tính toán, không bao giờ tiêu bừa bãi một đồng nào.