歃[shà]Lưu từKhácuốngTừ ghép:歃血shà xuèbôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)歃血为盟shà xuè wéi méngbôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:喝hēHSK 1uống服fúHSK 6quần áo服用fú yòngHSK 7uống (thuốc)呫zhānuống欼chǐuống饮yǐnuống喝酒hē jiǔuống (rượu)饮用yǐn yònguống饭后服用fàn hòu fú yònguống (thuốc) sau khi ăn