喝彩【喝采】
[hè cǎi] [HÁT 彩]
hoan hô; cổ vũ
大声叫好,表示赞赏或支持
观众为演员的精彩表演喝彩。
guān zhòng wèi yǎn yuán de jīng cǎi biǎo yǎn hè cǎi.Khán giả hoan hô tiết mục biểu diễn tuyệt vời của diễn viên.
是啊,大家一直在为他们的精彩表现喝彩。
shì a, dà jiā yì zhí zài wèi tā men de jīng cǎi biǎo xiàn hè cǎi.Đúng thế, mọi người luôn reo hò ủng hộ cho phần biểu diễn đặc sắc của họ.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V昔日名优一登台便引来喝彩。
xī rì míng yōu yì dēng tái biàn yǐn lái hè cǎi.Diễn viên nổi tiếng ngày xưa hễ lên sân khấu liền nhận được tiếng hoan hô.
