饮料【飲料】
[yǐn liào] [饮 料]
đồ uống; nước giải khát
经过加工供人饮用的液体。
天气太热了,我想买瓶冷饮料喝。
tiān qì tài rè le, wǒ xiǎng mǎi píng lěng yǐn liào hē.Trời nóng quá, tôi muốn mua một chai đồ uống lạnh.
嗯,带一些饮料和水果吧。
èn, dài yì xiē yǐn liào hé shuǐ guǒ ba.Ừm, mang một ít đồ uống và hoa quả nhé.
Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá不要把这两种饮料混在一起喝。
bú yào bǎ zhè liǎng zhǒng yǐn liào hùn zài yì qǐ hē.Đừng trộn hai loại đồ uống này với nhau để uống.
那我喝一杯冰饮料可以吗?
nà wǒ hē yì bēi bīng yǐn liào kě yǐ ma?Vậy em uống một ly nước ngọt có đá được không?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别