饮品[yǐn pǐn] [饮 品]Lưu từKhácđồ uốngChữ trong từ饮yǐnuống品pǐnnếmTừ ghép:纸包饮品zhǐ bāo yǐn pǐnhộp nước épTừ cùng chữ:作品zuò pǐnHSK 3tác phẩm商品shāng pǐnHSK 3hàng hóa食品shí pǐnHSK 3thực phẩm产品chǎn pǐnHSK 4hàng hóa饮料yǐn liàoHSK 5đồ uống饮食yǐn shíHSK 5ăn uống农产品nóng chǎn pǐnHSK 5nông sản工艺品gōng yì pǐnHSK 5đồ thủ công日用品rì yòng pǐnHSK 5đồ dùng hàng ngàyXem thêm (3)Từ cận nghĩa:饮料yǐn liàoHSK 5đồ uống酒水jiǔ shuǐHSK 6đồ uống酒水饮料jiǔ shuǐ yǐn liàođồ uống (trong thực đơn)Ví dụ trong bài học企业为了迎合消费者的健康需求,推出了低糖无糖系列饮品。qǐ yè wèi le yíng hé xiāo fèi zhě de jiàn kāng xū qiú, tuī chū le dī táng wú táng xì liè yǐn pǐn.Doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sức khỏe của người tiêu dùng đã cho ra mắt dòng đồ uống ít đường và không đường.