XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

暴雨

[bào yǔ] [暴 雨]

mưa lớn; mưa xối xả

大而急的雨

昨晚突降暴雨,导致多处路面积水。

zuó wǎn tū jiàng bào yǔ, dǎo zhì duō chù lù miàn jī shuǐ.

Tối qua bất ngờ đổ mưa xối xả, dẫn đến nhiều đoạn đường bị ngập nước.

场、阵

是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。

shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.

Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

暴雨导致大片农田被洪水淹没。

bào yǔ dǎo zhì dà piàn nóng tián bèi hóng shuǐ yān mò.

Mưa lớn dẫn đến khu vực rộng lớn ruộng đồng bị lũ lụt nhấn chìm.

好啊,最近暴雨频繁,你具体有什么新思路?

hǎo a, zuì jìn bào yǔ pín fán, nǐ jù tǐ yǒu shén me xīn sī lù?

Được chứ, gần đây mưa bão liên miên, em cụ thể có hướng suy nghĩ mới nào?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển