暴
[bào]
đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn
是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。
shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
好啊,最近暴雨频繁,你具体有什么新思路?
hǎo a, zuì jìn bào yǔ pín fán, nǐ jù tǐ yǒu shén me xīn sī lù?Được chứ, gần đây mưa bão liên miên, em cụ thể có hướng suy nghĩ mới nào?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển