暴躁
[bào zào] [暴 躁]
nóng nảy; dễ cáu
性情急躁,容易发怒
长期承受巨大工作压力会导致人的脾气变得暴躁。
cháng qī chéng shòu jù dà gōng zuò yā lì huì dǎo zhì rén de pí qì biàn de bào zào.Chịu áp lực công việc quá lớn trong thời gian dài sẽ khiến tính khí con người trở nên nóng nảy.
你别去招惹那个脾气暴躁的人。
nǐ bié qù zhāo rě nà ge pí qì bào zào de rén.Bạn đừng đi trêu ghẹo người tính khí nóng nảy đó.
初学者很难驾驭这只性格脾气暴躁的马。
chū xué zhě hěn nán jià yù zhè zhī xìng gé pí qì bào zào de mǎ.Người mới học rất khó điều khiển chú ngựa có tính khí nóng nảy này.
面对脾气暴躁的主管,大家都敬而远之。
miàn duì pí qì bào zào de zhǔ guǎn, dà jiā dōu jìng ér yuǎn zhī.Đối diện với người quản lý tính khí nóng nảy, ai nấy đều giữ khoảng cách.