躁
[zào]
nóng nảy; dễ cáu
你说得对,是我太心浮气躁了。
nǐ shuō de duì, shì wǒ tài xīn fú qì zào le.Cậu nói đúng, là do mình quá nóng vội xốc nổi rồi.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有你别去招惹那个脾气暴躁的人。
nǐ bié qù zhāo rě nà ge pí qì bào zào de rén.Bạn đừng đi trêu ghẹo người tính khí nóng nảy đó.
小明,我最近每次刷朋友圈,心里都觉得特别烦躁。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn měi cì shuā péng yǒu quān, xīn lǐ dōu jué de tè bié fán zào.Tiểu Minh, dạo này mỗi lần lướt vòng bạn bè, trong lòng mình đều thấy rất bực bội.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为