肝火[gān huǒ] [肝 火]Lưu từKhácnóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm ganChữ trong từ肝gāngan火huǒlửaTừ ghép:动肝火dòng gān huǒnổi nóngTừ cùng chữ:着火zháo huǒHSK 4bắt lửa恼火nǎo huǒHSK 6bực bội发火fā huǒHSK 7bắt lửa点火diǎn huǒHSK 7châm lửa红火hóng huǒHSK 7thịnh vượng肝脏gān zàngHSK 7gan上火shàng huǒHSK 8nổi giận烟火yān huǒHSK 9khói lửa焰火yàn huǒHSK 9pháo hoaXem thêm (1)Từ cận nghĩa:暴躁bào zàoHSK 7nóng nảy急性jí xìngHSK 8cấp tính鲁莽lǔ mǎngHSK 8nóng nảy躁zàonóng nảy性急xìng jínóng nảy气粗qì cūnóng nảy火爆huǒ bàonóng nảy (tính cách)二杆子èr gān zinóng nảy