XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

肝

[gān]

gan; lượng từ: 叶 (yè), 个 (gè); (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game)

人和动物的消化器官;网民指熬夜做事。

长期熬夜会对肝带来很大的负担。

cháng qī áo yè huì duì gān dài lái hěn dà de fù dān.

Thức khuya kéo dài sẽ mang lại gánh nặng rất lớn cho gan.

叶、个

他最近做了一次肝脏功能检查。

tā zuì jìn zuò le yí cì gān zāng gōng néng jiǎn chá.

Gần đây anh ấy đã đi kiểm tra chức năng gan.

规律的作息有助于肝脏自我修复。

guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú gān zāng zì wǒ xiū fù.

Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ giúp gan tự phục hồi.

医生提醒要保护肝脏健康。

yī shēng tí xǐng yào bǎo hù gān zāng jiàn kāng.

Bác sĩ nhắc nhở bảo vệ sức khỏe gan.