心肝[xīn gān] [心 肝]Lưu từKháccưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tínhChữ trong từ心xīntim肝gānganTừ ghép:心肝宝贝xīn gān bǎo bèicục cưng quý giá (thường chỉ con cái)Từ cùng chữ:心中xīn zhōngHSK 2điểm trung tâm心情xīn qíngHSK 2tâm trạng心里xīn liHSK 2trong lòng心理xīn lǐHSK 4tâm lý心态xīn tàiHSK 5thái độ (của tâm)心疼xīn téngHSK 5rất yêu thương心愿xīn yuànHSK 6mong ước được ấp ủ心灵xīn língHSK 6sáng dạ心脏xīn zàngHSK 6timXem thêm (3)Từ cận nghĩa:还háiHSK 1vẫn宝宝bǎo baoHSK 4cưng硬yìngHSK 5cứng同tóngHSK 6cùng僵硬jiāng yìngHSK 6cứng弓gōngHSK 7cung (vũ khí)坚硬jiān yìngHSK 8cứng生硬shēng yìngHSK 8cứng亦yìHSK 9cũngXem thêm (3)