亦
[yì]
cũng
副词,表示同样、也是。
他不仅是我的老师,亦是我的多年好友。
tā bù jǐn shì wǒ de lǎo shī, yì shì wǒ de duō nián hǎo yǒu.Thầy ấy không chỉ là thầy giáo của tôi, mà cũng là người bạn thân nhiều năm của tôi.
诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。
chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng.Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…他们为了筹备婚礼忙得不亦乐乎。
tā men wèi le chóu bèi hūn lǐ máng de bú yì lè hū.Họ bận rộn túi bụi để chuẩn bị cho hôn lễ.
比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。
bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…