暴利
[bào lì] [暴 利]
lợi nhuận quá mức; lợi nhuận kếch xù
巨额的暴烈不正当利润
监管机构依法严厉打击利用不正当手段获取暴利的行为。
jiān guǎn jī gòu yī fǎ yán lì dǎ jī lì yòng bú zhèng dāng shǒu duàn huò qǔ bào lì de xíng wéi.Cơ quan quản lý xử lý nghiêm các hành vi trục lợi kếch xù bằng thủ đoạn phi pháp theo đúng quy định.
嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。
èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học商家靠忽悠消费者牟取暴利。
shāng jiā kào hū yōu xiāo fèi zhě móu qǔ bào lì.Thương gia dựa vào phỉnh gạt người tiêu dùng để thu lợi bất chính.
那些黑心的商贩谋取了暴利。
nà xiē hēi xīn de shāng fàn móu qǔ le bào lì.Những kẻ buôn bán vô lương tâm đó đã thu lợi bất chính lớn.