XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

风雨【風雨】

[fēng yǔ] [风 雨]

gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

风和雨,也比喻艰难险阻

经历过三十年风雨的洗礼,这家老企业依然充满活力。

jīng lì guò sān shí nián fēng yǔ de xǐ lǐ, zhè jiā lǎo qǐ yè yī rán chōng mǎn huó lì.

Trải qua ba mươi năm giông bão thử thách, doanh nghiệp lâu năm này vẫn tràn đầy sức sống.

暴风雨过后,天空渐渐放晴了。

bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.

Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.

气象台发布了暴风雨预警信号。

qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.

Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.

不经历风雨,怎么能见到彩虹?

bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?

Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?