经历风雨
[jīng lì fēng yǔ] [经 历 风 雨]
trải qua gian nan (thành ngữ)
不经历风雨,怎么能见到彩虹?
bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?
共同经历风雨的创业伙伴之间建立了牢固的信任关系。
gòng tóng jīng lì fēng yǔ de chuàng yè huǒ bàn zhī jiān jiàn lì le láo gù de xìn rèn guān xì.Giữa những cộng sự cùng vượt qua sóng gió khởi nghiệp đã xây dựng được mối quan hệ tin tưởng kiên cố.