HSK 6此致[cǐ zhì] [此 致]Lưu từĐộng từdùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự信末用语,表示到此为止信件末尾写着“此致敬礼”四个字。xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".Xem thêm (3)Chữ trong từ此cǐnày致zhìgửiTừ ghép:此致敬礼cǐ zhì jìng lǐkính thư (ở cuối thư)Từ cùng chữ:一致yī zhìHSK 4nhất quán导致dǎo zhìHSK 4dẫn đến此外cǐ wàiHSK 4ngoài ra细致xì zhìHSK 4tinh tế大致dà zhìHSK 5hơn kém此刻cǐ kèHSK 5khoảnh khắc này此后cǐ hòuHSK 5sau việc này此时cǐ shíHSK 5bây giờ此事cǐ shìHSK 6việc nàyXem thêm (3)Ví dụ trong bài học信的结尾写着“此致敬礼”。xìn de jié wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ”.Cuối thư có ghi 'trân trọng chào'.