此事
[cǐ shì] [此 事]
việc này
指这件事情
此事关系重大,我们必须向上级当面汇报。
cǐ shì guān xì zhòng dà, wǒ men bì xū xiàng shàng jí dāng miàn huì bào.Việc này rất hệ trọng, chúng ta phải trực tiếp báo cáo cấp trên.
竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了?
jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le?Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…众人皆知此事,你又何必隐瞒?
zhòng rén jiē zhī cǐ shì, nǐ yòu hé bì yǐn mán?Mọi người đều biết chuyện này, bạn cần gì phải giấu giếm?
历史会对此事作出客观的评判。
lì shǐ huì duì cǐ shì zuò chū kè guān de píng pàn.Lịch sử sẽ đưa ra phán xét khách quan về việc này.